Skip to main content

Đọc số tiền từ thiết bị

API này cho phép thiết bị TingeeBox đọc thông số tiền giao dịch hiện tại, giúp đồng bộ hóa thông tin giữa hệ thống và thiết bị tại quầy.

POST
URLhttps://uat-open-api.tingee.vn/v1/device/read-amount-link-to-merchant

Gửi lệnh đọc số tiền hiển thị trên thiết bị TingeeBox.

Header Request

HeaderBắt buộcMô tả
Content-Typeapplication/json
x-client-idMã định danh của đối tác do TINGEE cung cấp.
x-signatureChữ ký xác thực HMAC SHA512. Xem thêm tại Cách sinh chữ ký.
x-request-timestampThời gian gửi request (format: yyyyMMddHHmmssSSS, múi giờ UTC+7)

Body Parameter

TrườngKiểuBắt buộcMô tả
merchantIdnumberID của Merchant
(Bắt buộc nếu kết nối bằng tài khoản Master Merchant).
uuidstringMã định danh thiết bị.
transactionIdstringMã giao dịch cần đọc số tiền.
amountnumberSố tiền giao dịch.
bankBinstringMã BIN ngân hàng. Xem tại Danh sách ngân hàng hỗ trợ.
bankNamestringTên ngân hàng viết tắt (OCB, BIDV, MBB, ACB, VPB, PGB, VIB, STB, CTG, VCB, AGRIBANK, SHINHAN, COB, MSB, NEXTPAY).
firstDisplayTextstringNội dung hiển thị kèm (dòng 1).
secondDisplayTextstringNội dung hiển thị kèm (dòng 2).
thirdDisplayTextstringNội dung hiển thị kèm (dòng 3).
playSoundbooleantrue để phát tiếng kêu khi đọc số tiền.
isPrintbooleanBật chức năng in hoá đơn kèm theo khi đọc số tiền (dành cho thiết bị TINGEE MAX). Mặc định false.
printDataobjectDữ liệu in hoá đơn. Xem chi tiết cấu trúc printData

Cấu trúc printData

TrườngKiểuBắt buộcMô tả
logostringTên logo đã đăng ký trên thiết bị (VD: printer_receipt_logo, rintest, ...).
copiesnumberSố lần in lặp lại (1-9). Mặc định 1.
storeNamestringTên cửa hàng.
addressstringĐịa chỉ cửa hàng.
hotlinestringSố hotline.
orderCodestringMã đơn hàng / Mã vận đơn.
itemsarrayDanh sách sản phẩm.
totalAmountnumberTổng số tiền (VND).
discountnumberGiảm giá (VND). Mặc định 0.
qrCodestringNội dung mã QR.
barcodestringMã vạch Code128.
footerNotestringGhi chú / Lời cảm ơn cuối hoá đơn.
voiceFilenumberFile âm thanh thông báo (1 đến 5: noti_voice1-5.mp3, 6: chỉ in không phát âm thanh). Mặc định 1.

Cấu trúc phần tử items

TrườngKiểuBắt buộcMô tả
namestringTên sản phẩm.
quantitynumberSố lượng.
unitPricenumberĐơn giá (VND).

Ví dụ mã nguồn

curl --location --request POST 'https://uat-open-api.tingee.vn/v1/device/read-amount-link-to-merchant' \
--header 'accept: application/json' \
--header 'x-signature: YOUR_SIGNATURE' \
--header 'x-request-timestamp: 20251110175110111' \
--header 'x-client-id: YOUR_CLIENT_ID' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
"uuid": "DEVICE-001",
"transactionId": "TX123456",
"amount": 150000,
"bankBin": "970422"
}'

Response mẫu

{
"code": "00",
"message": "Success",
"data": {}
}
TrườngKiểuMô tả
codestringMã kết quả (00 = Thành công).
messagestringThông điệp phản hồi.

Mã lỗi thường gặp

CodeMô tảHướng xử lý
90Sai format timestampKiểm tra format yyyyMMddHHmmssSSS.
91Request quá hạnKiểm tra thời gian gửi request.
97Sai chữ kýKiểm tra lại Secret Key và logic tạo Signature.
OthersLỗi khácXem Danh sách mã lỗi.