Skip to main content

Tạo / Cập nhật cấu hình ngân hàng

API này cho phép tạo mới hoặc cập nhật cấu hình kết nối ngân hàng cho tài khoản Merchant. Khi gửi cùng bankBin, hệ thống sẽ tự động tạo mới hoặc ghi đè cấu hình hiện tại.

POST
URLhttps://uat-open-api.tingee.vn/v1/merchant/create-or-update-config

Tạo mới hoặc cập nhật cấu hình tích hợp ngân hàng cho Merchant.

Header Request

HeaderBắt buộcMô tả
Content-Typeapplication/json
x-client-idMã định danh của đối tác do TINGEE cung cấp.
x-signatureChữ ký xác thực HMAC SHA512. Xem thêm tại Cách sinh chữ ký.
x-request-timestampThời gian gửi request (format: yyyyMMddHHmmssSSS, múi giờ UTC+7)

Body Parameter

TrườngKiểuBắt buộcMô tả
merchantIdnumberID của Merchant
(Bắt buộc nếu kết nối bằng tài khoản Master Merchant).
bankBinstringMã BIN ngân hàng. Ưu tiên hơn bankName nếu truyền cả hai.
bankNamestringTên ngân hàng (ví dụ: ACB, BIDV, CTG). Bắt buộc nếu không truyền bankBin.
accountTypestringLoại tài khoản: BusinessAccount hoặc BusinessHouseHoldAccount.
idnumberID của cấu hình hiện tại (truyền để cập nhật, bỏ trống để tạo mới).
otpNumberstringMã OTP xác nhận (yêu cầu bởi một số ngân hàng).
confirmIdstringMã xác nhận nhận được sau bước đăng ký cấu hình ACB.
bidvConfigDtoobjectCấu hình chi tiết cho ngân hàng BIDV.
bidvConfigDto.accountNumberstringSố tài khoản ngân hàng BIDV.
bidvConfigDto.accountNamestringTên chủ tài khoản BIDV.
bidvConfigDto.vaPrefixstringTiền tố Virtual Account của BIDV.
bidvConfigDto.bankPartnerIdstringMã đối tác ngân hàng BIDV cấp.
ctgConfigDtoobjectCấu hình chi tiết cho ngân hàng CTG (VietinBank).
ctgConfigDto.accountNumberstringSố tài khoản ngân hàng VietinBank.
ctgConfigDto.accountNamestringTên chủ tài khoản VietinBank.
ctgConfigDto.vaPrefixstringTiền tố Virtual Account của VietinBank.
vcbConfigDtoobjectCấu hình chi tiết cho ngân hàng VCB (Vietcombank).
vcbConfigDto.accountNumberstringSố tài khoản ngân hàng Vietcombank.
vcbConfigDto.accountNamestringTên chủ tài khoản Vietcombank.
vcbConfigDto.merchantIdstringMã Merchant do Vietcombank cấp.
vcbConfigDto.terminalIdstringMã terminal do Vietcombank cấp.
vpbConfigDtoobjectCấu hình chi tiết cho ngân hàng VPB (VPBank).
vpbConfigDto.accountNumberstringSố tài khoản ngân hàng VPBank.
vpbConfigDto.accountNamestringTên chủ tài khoản VPBank.
vpbConfigDto.merchantIdstringMã Merchant do VPBank cấp.
vpbConfigDto.terminalIdstringMã terminal do VPBank cấp.

Ví dụ mã nguồn

curl --location --request POST 'https://uat-open-api.tingee.vn/v1/merchant/create-or-update-config' \
--header 'x-signature: YOUR_SIGNATURE' \
--header 'x-request-timestamp: 20251209103911111' \
--header 'x-client-id: YOUR_CLIENT_ID' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
"bankBin": "970416",
"accountType": "BusinessAccount",
"bidvConfigDto": {
"accountNumber": "1234567890",
"accountName": "CONG TY TNHH ABC",
"vaPrefix": "TINGEE",
"bankPartnerId": "PARTNER_001"
}
}'

Response mẫu

{
"code": "00",
"message": "Success",
"data": null
}
TrườngKiểuMô tả
codestringMã kết quả (00 = Thành công).
messagestringThông điệp phản hồi.

Mã lỗi thường gặp

CodeMô tảHướng xử lý
90Sai format timestampKiểm tra format yyyyMMddHHmmssSSS.
91Request quá hạnKiểm tra thời gian gửi request.
97Sai chữ kýKiểm tra lại Secret Key và logic tạo Signature.
OthersLỗi khácXem Danh sách mã lỗi.