Skip to main content
Version: 1.2.0 (Latest)

Truy vấn kết quả hạch toán lệnh chi hộ

POST
URLhttps://open-api.tingee.vn/v1/direct-link/transaction-inquiry

Truy vấn trạng thái hạch toán giao dịch trong lệnh chi hộ Lô.

Header Request

HeaderBắt buộcMô tả
Content-Typeapplication/json
x-client-idMã định danh của đối tác do TINGEE cung cấp.
x-signatureChữ ký xác thực HMAC SHA512.
x-request-timestampThời gian gửi request (format: yyyyMMddHHmmssSSS, múi giờ UTC+7)

Body Parameter

TrườngKiểuBắt buộcMô tả
bankBinstringMã BIN ngân hàng/ví điện tử. Truyền 970415 (VietinBank) hoặc BAOKIM (BaoKim).
inquiryTypestring~Bắt buộc đối với BaoKim. Truyền cố định TRANSFER_DETAIL (Truy vấn theo giao dịch đơn).
batchIdstring~Mã lô giao dịch. Bắt buộc truyền đối với VietinBank.
transactionIdstring~Mã giao dịch. Bắt buộc đối với BaoKim.
skipCountnumberDùng để phân trang. Số bản ghi bỏ qua (mặc định: 0).
maxResultCountnumberDùng để phân trang. Số bản ghi tối đa trả về trên mỗi trang (mặc định: 10).
startDatestringNgày bắt đầu tìm kiếm (định dạng yyyyMMddHHmmss).
endDatestringNgày kết thúc tìm kiếm (định dạng yyyyMMddHHmmss).
statusstringLọc theo trạng thái giao dịch (SUCCESS, PENDING, FAILED, v.v.).
debitAccountNumberstringLọc theo số tài khoản trích nợ.
creditAccountNumberstringLọc theo số tài khoản người hưởng.

Ví dụ mã nguồn

curl --location --request POST 'https://open-api.tingee.vn/v1/direct-link/transaction-inquiry' \
--header 'accept: application/json' \
--header 'x-signature: YOUR_SIGNATURE' \
--header 'x-request-timestamp: 20251110175110111' \
--header 'x-client-id: YOUR_CLIENT_ID' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
"bankBin": "970415",
"batchId": "7CB875795D6B2F3374D3B489B09CAA92"
}'

Response mẫu

{
"code": "00",
"message": "Success",
"data": {
"total": 2,
"requestId": "7CB875795D6B2F3374D3B489B09CAA92",
"items": [
{
"requestId": "TRANS_0611_A01",
"status": "PENDING",
"statusDesc": "Giao dich Pending cho hach toan",
"transactionId": null,
"feeAmount": null,
"feeVAT": null
},
{
"requestId": "TRANS_0611_A02",
"status": "PENDING",
"statusDesc": "Giao dich Pending cho hach toan",
"transactionId": null,
"feeAmount": null,
"feeVAT": null
}
]
}
}

Cấu trúc Response data

TrườngKiểuMô tả
totalnumberTổng số lượng bản ghi thoả mãn điều kiện.
requestIdstringMã lô/Lệnh tra soát (nếu có).
batchStatusstringTrạng thái tổng của lô (nếu có).
itemsarrayDanh sách thông tin chi tiết các giao dịch.

Chi tiết phần tử trong data.items

TrườngKiểuMô tả
requestIdstringMã tham chiếu giao dịch đã gửi lên.
statusstringTrạng thái giao dịch. Có 3 trạng thái: SUCCESS, PENDING, FAILED.
statusDescstringThông báo diễn giải chi tiết cho trạng thái giao dịch.
transactionIdstringMã giao dịch trên hệ thống ngân hàng (có thể null nếu đang xử lý).
feeAmountnumberSố tiền phí giao dịch.
feeVATnumberSố tiền thuế VAT của phí giao dịch.

Mã lỗi thường gặp

CodeMô tảHướng xử lý
90Sai format timestampKiểm tra format yyyyMMddHHmmssSSS.
91Request quá hạnKiểm tra thời gian gửi request.
97Sai chữ kýKiểm tra lại Secret Key và logic tạo Signature.
OthersLỗi khácXem Danh sách mã lỗi.