Bỏ qua để đến nội dung chính
Phiên bản: 1.2.2 (Latest)

Chi tiết hóa đơn đầu vào

API này dùng để lấy thông tin chi tiết của một hóa đơn đầu vào, bao gồm thông tin người bán, người mua, danh sách hàng hóa/dịch vụ và tổng hợp thuế suất.

POST
URLhttps://open-api.tingee.vn/v1/e-invoice/input/detail

Lấy chi tiết hóa đơn đầu vào theo invoiceCode.

Header Request​

HeaderBắt buộcMô tả
Content-Type✓application/json
x-client-id✓Mã định danh của đối tác do TINGEE cung cấp.
x-signature✓Chữ ký xác thực HMAC SHA512. Xem thêm tại Cách sinh chữ ký.
x-request-timestamp✓Thời gian gửi request (format: yyyyMMddHHmmssSSS, múi giờ UTC+7)

Body Parameter​

TrườngKiểuBắt buộcMô tả
merchantIdnumber~ID của Merchant
(Bắt buộc nếu kết nối bằng tài khoản Master Merchant).
accountIdnumber✕ID tài khoản hóa đơn điện tử (lấy từ Danh sách tài khoản). Bỏ trống để dùng tài khoản mặc định.
invoiceCodestring✓Mã định danh hóa đơn, lấy từ API Danh sách hóa đơn đầu vào.

Ví dụ mã nguồn​

curl --location --request POST 'https://open-api.tingee.vn/v1/e-invoice/input/detail' \
--header 'accept: application/json' \
--header 'x-client-id: YOUR_CLIENT_ID' \
--header 'x-request-timestamp: 20240509154004003' \
--header 'x-signature: YOUR_SIGNATURE' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
"invoiceCode": "a1b2c3d4-5e6f-7a8b-9c0d-1e2f3a4b5c6d"
}'

Response mẫu​

{
"code": "00",
"message": "Success",
"data": {
"invoiceCode": "a1b2c3d4-5e6f-7a8b-9c0d-1e2f3a4b5c6d",
"fileHistoryId": "f9e8d7c6-b5a4-4321-9876-543210fedcba",
"invoiceName": "Hóa đơn giá trị gia tăng",
"invoicePattern": "1",
"invoiceSeries": "C26TAA",
"invoiceNo": "0000125",
"invoiceDate": "2026-10-05",
"signedDate": "2026-10-05",
"receivedDate": "2026-10-06",
"approvedDate": null,
"paymentDate": null,
"currency": "VND",
"exchangeRate": 1,
"paymentMethod": "TM/CK",
"sellerName": "CÔNG TY TNHH ABC",
"sellerTaxCode": "0101234567",
"sellerAddress": "Hà Nội",
"buyerName": "CÔNG TY CP XYZ",
"buyerTaxCode": "0109876543",
"buyerAddress": "TP. Hồ Chí Minh",
"totalBeforeTax": 1000000,
"taxAmount": 80000,
"discountAmount": 0,
"totalAfterTax": 1080000,
"amountInWords": "Một triệu không trăm tám mươi nghìn đồng",
"invoiceStatus": 1,
"approvalStatus": 1,
"invoiceType": 1,
"note": null,
"items": [
{
"id": 987654,
"lineNumber": 1,
"itemName": "Dịch vụ phần mềm",
"unitName": "Gói",
"quantity": 1,
"unitPrice": 1000000,
"totalBeforeTax": 1000000,
"taxRate": "8%",
"taxAmount": 80000,
"itemType": 1,
"isPromotion": false
}
],
"taxRateSummaries": [
{
"id": 55501,
"taxRate": "8%",
"taxAmount": 80000
}
]
}
}
TrườngKiểuMô tả
codestringMã kết quả (00 = Thành công).
messagestringThông điệp phản hồi.
data.invoiceCodestringMã định danh hóa đơn.
data.fileHistoryIdstringMã lịch sử file hóa đơn tại nhà cung cấp.
data.invoiceName, invoicePattern, invoiceSeries, invoiceNostringTên, mẫu số, ký hiệu và số hóa đơn.
data.invoiceDate, signedDate, receivedDate, approvedDate, paymentDatestringNgày lập, ngày ký, ngày nhận, ngày duyệt, ngày thanh toán.
data.currency, exchangeRatestring, numberLoại tiền tệ (mặc định VND) và tỷ giá (mặc định 1).
data.paymentMethodstringHình thức thanh toán.
data.sellerName, sellerTaxCode, sellerAddressstringThông tin người bán.
data.buyerName, buyerTaxCode, buyerAddressstringThông tin người mua.
data.totalBeforeTax, taxAmount, discountAmount, totalAfterTaxnumberTổng tiền trước thuế, tiền thuế, chiết khấu, tổng thanh toán.
data.amountInWordsstringSố tiền bằng chữ.
data.invoiceStatusnumberTrạng thái hóa đơn (theo dữ liệu của nhà cung cấp).
data.approvalStatusnumberTrạng thái phê duyệt: 1 Chờ duyệt, 2 Đã duyệt, 3 Không duyệt, 4 Đã hủy, 5 Đã xử lý.
data.invoiceTypenumberLoại hóa đơn (theo dữ liệu của nhà cung cấp).
data.notestringGhi chú (nếu có).
data.items[]arrayDanh sách dòng hàng hóa/dịch vụ: id, lineNumber (số thứ tự), itemName, unitName, quantity, unitPrice, totalBeforeTax (thành tiền trước thuế), taxRate, taxAmount, itemType (1 Hàng hóa/Dịch vụ, 4 Ghi chú), isPromotion (hàng khuyến mại).
data.taxRateSummaries[]arrayTổng hợp tiền thuế theo từng thuế suất: id, taxRate, taxAmount.

Mã lỗi thường gặp​

CodeMô tảHướng xử lý
400Lấy chi tiết hóa đơn đầu vào thất bạiKiểm tra invoiceCode. message chứa mô tả chi tiết.
2036Tài khoản chưa đăng ký dịch vụ Hóa đơn đầu vàoCập nhật tài khoản với services chứa input-invoice qua API Tạo/Cập nhật tài khoản.
2007Nhà cung cấp chưa được hỗ trợHóa đơn đầu vào chỉ hỗ trợ tài khoản nhà cung cấp x-cyber.
2032Chưa cấu hình tài khoản mặc địnhTruyền accountId, hoặc đặt một tài khoản làm mặc định.
1057Không tìm thấy thông tin tài khoảnKiểm tra accountId.
1095, 1096Lỗi merchantId của Master MerchantTruyền merchantId thuộc Master Merchant đang gọi API.
90, 91, 92, 97Lỗi xác thực request (timestamp, client-id, chữ ký)Xem Mã lỗi hệ thống.
OthersLỗi khácXem Danh sách mã lỗi.