Bỏ qua để đến nội dung chính
Phiên bản: 1.2.2 (Latest)

Danh sách hóa đơn đầu vào

API này dùng để lấy danh sách hóa đơn đầu vào (hóa đơn mua vào) của doanh nghiệp đã được đồng bộ từ Tổng cục Thuế, hỗ trợ lọc theo người bán, ngày lập, ngày duyệt, ngày nhận và trạng thái.

POST
URLhttps://open-api.tingee.vn/v1/e-invoice/input/list

Lấy danh sách hóa đơn đầu vào có phân trang và bộ lọc.

Header Request​

HeaderBắt buộcMô tả
Content-Type✓application/json
x-client-id✓Mã định danh của đối tác do TINGEE cung cấp.
x-signature✓Chữ ký xác thực HMAC SHA512. Xem thêm tại Cách sinh chữ ký.
x-request-timestamp✓Thời gian gửi request (format: yyyyMMddHHmmssSSS, múi giờ UTC+7)

Body Parameter​

TrườngKiểuBắt buộcMô tả
merchantIdnumber~ID của Merchant
(Bắt buộc nếu kết nối bằng tài khoản Master Merchant).
accountIdnumber✕ID tài khoản hóa đơn điện tử (lấy từ Danh sách tài khoản). Bỏ trống để dùng tài khoản mặc định.
pagenumber✕Trang cần lấy, bắt đầu từ 0. Mặc định 0.
sizenumber✕Số bản ghi mỗi trang (tối thiểu 1). Mặc định 50.
pageSize, currentnumber✕Tham số phân trang bổ sung, được chuyển nguyên sang nhà cung cấp. Khuyến nghị dùng page và size.
sellerTaxCodestring✕Lọc theo mã số thuế người bán.
buyerTaxCodestring✕Lọc theo mã số thuế người mua. Mặc định là mã số thuế của doanh nghiệp.
invoiceNostring✕Lọc theo số hóa đơn.
invoiceFromDate, invoiceToDatestring✕Lọc theo ngày lập hóa đơn.
approvedFromDate, approvedToDatestring✕Lọc theo ngày duyệt.
receivedFromDate, receivedToDatestring✕Lọc theo ngày nhận.
invoicePropertynumber✕Tính chất hóa đơn: 1 Gốc, 2 Thay thế, 3 Điều chỉnh, 4 Bị thay thế, 5 Bị điều chỉnh, 6 Bị xóa/hủy.
approvalStatusnumber✕Trạng thái phê duyệt: 1 Chờ duyệt, 2 Đã duyệt, 3 Không duyệt, 4 Đã hủy, 5 Đã xử lý.
labelstring✕Lọc theo nhãn.
Ghi chú

Các trường ngày lọc dùng định dạng yyyy-MM-dd HH:mm:ss.SSS (ví dụ 2026-10-01 00:00:00.000). Có thể truyền yyyy-MM-dd hoặc ISO 8601 (ví dụ 2026-10-01), hệ thống tự chuyển về định dạng trên; không dùng dd/MM/yyyy như API Đồng bộ. Với mỗi cặp ngày, giá trị "từ ngày" phải nhỏ hơn hoặc bằng "đến ngày".

Ví dụ mã nguồn​

curl --location --request POST 'https://open-api.tingee.vn/v1/e-invoice/input/list' \
--header 'accept: application/json' \
--header 'x-client-id: YOUR_CLIENT_ID' \
--header 'x-request-timestamp: 20240509154004003' \
--header 'x-signature: YOUR_SIGNATURE' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
"page": 0,
"size": 50,
"invoiceFromDate": "2026-10-01 00:00:00.000",
"invoiceToDate": "2026-10-10 23:59:59.999"
}'

Response mẫu​

{
"code": "00",
"message": "Success",
"data": {
"totalCount": 1,
"items": [
{
"id": 123456,
"invoiceCode": "a1b2c3d4-5e6f-7a8b-9c0d-1e2f3a4b5c6d",
"fileHistoryId": "f9e8d7c6-b5a4-4321-9876-543210fedcba",
"invoiceNo": "0000125",
"invoicePattern": "1",
"invoiceSeries": "C26TAA",
"sellerName": "CÔNG TY TNHH ABC",
"sellerTaxCode": "0101234567",
"totalBeforeTax": 1000000,
"taxAmount": 80000,
"totalAfterTax": 1080000,
"invoiceDate": "2026-10-05",
"receivedDate": "2026-10-06",
"invoiceStatus": 1,
"approvalStatus": 1,
"tctStatus": 1,
"invoiceType": 1,
"invoiceProperty": 1,
"importMethod": 1,
"orderNo": null,
"note": null
}
]
}
}
TrườngKiểuMô tả
codestringMã kết quả (00 = Thành công).
messagestringThông điệp phản hồi.
data.totalCountnumberTổng số hóa đơn thỏa mãn điều kiện.
data.itemsarrayDanh sách hóa đơn đầu vào của trang hiện tại.
data.items[].idnumberID hóa đơn tại nhà cung cấp.
data.items[].invoiceCodestringMã định danh hóa đơn, dùng cho API Chi tiết và Bản thể hiện PDF.
data.items[].fileHistoryIdstringMã lịch sử file hóa đơn tại nhà cung cấp.
data.items[].invoiceNostringSố hóa đơn.
data.items[].invoicePatternstringMẫu số hóa đơn.
data.items[].invoiceSeriesstringKý hiệu hóa đơn.
data.items[].sellerNamestringTên người bán.
data.items[].sellerTaxCodestringMã số thuế người bán.
data.items[].totalBeforeTaxnumberTổng tiền trước thuế.
data.items[].taxAmountnumberTiền thuế.
data.items[].totalAfterTaxnumberTổng tiền thanh toán.
data.items[].invoiceDatestringNgày lập hóa đơn.
data.items[].receivedDatestringNgày nhận hóa đơn.
data.items[].approvalStatusnumberTrạng thái phê duyệt (xem bảng tham số approvalStatus).
data.items[].invoicePropertynumberTính chất hóa đơn (xem bảng tham số invoiceProperty).
data.items[].invoiceStatusnumberTrạng thái hóa đơn (theo dữ liệu của nhà cung cấp).
data.items[].tctStatusnumberTrạng thái hóa đơn tại cơ quan thuế.
data.items[].invoiceTypenumberLoại hóa đơn (theo dữ liệu của nhà cung cấp).
data.items[].importMethodnumberPhương thức nhập hóa đơn (theo dữ liệu của nhà cung cấp).
data.items[].orderNostringSố đơn hàng (nếu có).
data.items[].notestringGhi chú (nếu có).

Mã lỗi thường gặp​

CodeMô tảHướng xử lý
2040Khoảng thời gian không hợp lệNgày bắt đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng ngày kết thúc.
400Lấy danh sách hóa đơn đầu vào thất bạimessage chứa mô tả chi tiết.
2036Tài khoản chưa đăng ký dịch vụ Hóa đơn đầu vàoCập nhật tài khoản với services chứa input-invoice qua API Tạo/Cập nhật tài khoản.
2007Nhà cung cấp chưa được hỗ trợHóa đơn đầu vào chỉ hỗ trợ tài khoản nhà cung cấp x-cyber.
2032Chưa cấu hình tài khoản mặc địnhTruyền accountId, hoặc đặt một tài khoản làm mặc định.
1057Không tìm thấy thông tin tài khoảnKiểm tra accountId.
1095, 1096Lỗi merchantId của Master MerchantTruyền merchantId thuộc Master Merchant đang gọi API.
90, 91, 92, 97Lỗi xác thực request (timestamp, client-id, chữ ký)Xem Mã lỗi hệ thống.
OthersLỗi khácXem Danh sách mã lỗi.