Skip to main content
Version: 1.1.0 (Latest)

Truy vấn thông tin lệnh chi hộ

POST
URLhttps://open-api.tingee.vn/v1/direct-link/transaction-inquiry

Truy vấn danh sách và chi tiết các giao dịch trong luồng Maker/Checker (BIDV).

Header Request

HeaderBắt buộcMô tả
Content-Typeapplication/json
x-client-idMã định danh của đối tác do TINGEE cung cấp.
x-signatureChữ ký xác thực HMAC SHA512.
x-request-timestampThời gian gửi request (format: yyyyMMddHHmmssSSS, múi giờ UTC+7)

Body Parameter

TrườngKiểuBắt buộcMô tả
bankBinstringMã BIN ngân hàng (Truyền cố định 970418 - BIDV).
actionTypestringLoại nghiệp vụ:
- INTERNAL_TRANSFER
- SALARY
- BILL_PAYMENT
inquiryTypestringLoại truy vấn. Bao gồm các giá trị sau:
  • PENDING_APPROVAL_LIST: Lấy danh sách các giao dịch đang chờ phê duyệt.
    (Chỉ khả dụng với vai trò Checker).
  • MAKER_PENDING_LIST: Lấy danh sách các giao dịch vừa được khởi tạo và đang chờ được phê duyệt.
    (Chỉ khả dụng với vai trò Maker).
  • FO_REPORT_LIST: Báo cáo tổng hợp trạng thái hạch toán của các giao dịch.
    (Khả dụng chung cho cả MakerChecker).
  • BATCH_UPLOAD_INQUIRY: Truy vấn thông tin bản ghi giao dịch con theo ID sau khi tải lên lệnh chi hộ theo Lô.
    (Chỉ khả dụng với vai trò Maker).
  • TRANSFER_DETAIL: Xem chi tiết thông tin hạch toán của một giao dịch cụ thể theo ID.
    (Khả dụng chung cho cả MakerChecker).
rolestringVai trò (Maker / Checker).
idstringMã ID giao dịch.
Truyền vào khi muốn tra soát chi tiết giao dịch chi hộ theo ID
batchIdstringMã lô giao dịch.
Truyền vào khi muốn tra soát chi tiết giao dịch chi hộ trong Lô
statusstringTrạng thái giao dịch để lọc.
- VALID: Giao dịch hợp lệ
- INVALID: Giao dịch không hợp lệ
Truyền vào khi loại truy vấn inquiryTypeBATCH_UPLOAD_INQUIRY
startDatestringLọc theo ngày khởi tạo lớn hơn hoặc bằng giá trị nhập vào (định dạng YYYY-MM-DD).
endDatestringLọc theo ngày khởi tạo nhỏ hơn hoặc bằng giá trị nhập vào (định dạng YYYY-MM-DD).
startEffectiveDatestringLọc theo ngày hiệu lực lớn hơn hoặc bằng giá trị nhập vào (định dạng YYYY-MM-DD).
endEffectiveDatestringLọc theo ngày hiệu lực nhỏ hơn hoặc bằng giá trị nhập vào (định dạng YYYY-MM-DD).
senderAccountNumberstringSố tài khoản thanh toán.
pageobjectThông tin phân trang.

Chi tiết page

TrườngKiểuMô tả
pageNumnumberSố trang hiện tại (bắt đầu từ 1).
pageSizenumberSố lượng bản ghi trên một trang.
getTotalbooleanTruyền true nếu muốn hệ thống trả về tổng số bản ghi (total).

Payload Request mẫu

Mỗi loại truy vấn sẽ yêu cầu các tham số đầu vào và trả về cấu trúc dữ liệu khác nhau. Bạn có thể click chọn từng Tab dưới đây, toàn bộ Ví dụ mã nguồn và Response mẫu bên dưới sẽ tự động đồng bộ theo loại truy vấn mà bạn chọn!

Lưu ý: Dùng để kiểm tra trạng thái các bản ghi con sau khi Maker tải file lô thành công. Yêu cầu bắt buộc phải truyền batchId. Có thể dùng thêm trường status (VALID/INVALID) để lọc các bản ghi hợp lệ/không hợp lệ.

{
"bankBin": "970418",
"actionType": "INTERNAL_TRANSFER",
"inquiryType": "BATCH_UPLOAD_INQUIRY",
"role": "Maker",
"batchId": "2667c208-a5ab-4c9c-af4d-cbd4de24b817",
"status": "VALID",
"page": {
"pageNum": 1,
"pageSize": 50,
"getTotal": true
}
}

Ví dụ mã nguồn

curl --location --request POST 'https://open-api.tingee.vn/v1/direct-link/transaction-inquiry' \
--header 'accept: application/json' \
--header 'x-signature: YOUR_SIGNATURE' \
--header 'x-request-timestamp: 20251110175110111' \
--header 'x-client-id: YOUR_CLIENT_ID' \
--header 'Content-Type: application/json' \
--data '{
"bankBin": "970418",
"actionType": "INTERNAL_TRANSFER",
"inquiryType": "BATCH_UPLOAD_INQUIRY",
"role": "Maker",
"batchId": "2667c208-a5ab-4c9c-af4d-cbd4de24b817",
"status": "VALID",
"page": {
"pageNum": 1,
"pageSize": 50,
"getTotal": true
}
}'

Response mẫu

{
"code": "00",
"message": "Success",
"data": {
"enableUpdateName": false,
"items": [
{
"id": "6dbf35f0-99b2-4d63-8ab3-3027e8cc263d",
"transactionType": "in-bank",
"errorDescription": null,
"senderAccountNumber": "8600007007",
"amount": "32987",
"currency": "VND",
"remark": "Check1",
"feeMethod": "O",
"feeAccountNumber": "8600007007",
"paymentMethod": "to-acc",
"originId": "TRANS_1106_A04",
"notAuthorized": false,
"batchId": "2667c208-a5ab-4c9c-af4d-cbd4de24b817",
"effectiveDate": "11/06/2026",
"status": "VALID",
"receiverAccountNumber": "2220366666",
"receiverAccountName": "TITLE 1 2220366666",
"receiverBankName": "Ngan hang TMCP Dau tu va Phat trien Viet Nam",
"receiverBranchCode": "222000"
}
],
"validRows": 1,
"invalidRows": 0,
"total": 1
}
}

Cấu trúc Response data

Lưu ý: Cấu trúc của data sẽ phụ thuộc vào inquiryType.

  • Với các loại truy vấn danh sách (BATCH_UPLOAD_INQUIRY, PENDING_APPROVAL_LIST, MAKER_PENDING_LIST, FO_REPORT_LIST), data sẽ chứa mảng items và các thông tin phân trang.
  • Với loại truy vấn chi tiết (TRANSFER_DETAIL), data sẽ chứa trực tiếp thông tin của giao dịch đó (giống với chi tiết phần tử trong mảng items).
TrườngKiểuMô tả
totalnumberTổng số lượng bản ghi thoả mãn điều kiện lọc.
validRowsnumberSố lượng bản ghi hợp lệ (chỉ trả về với BATCH_UPLOAD_INQUIRY).
invalidRowsnumberSố lượng bản ghi không hợp lệ (chỉ trả về với BATCH_UPLOAD_INQUIRY).
itemsarrayDanh sách thông tin chi tiết các giao dịch.

Chi tiết thông tin giao dịch (trong mảng data.items hoặc trực tiếp trong data đối với TRANSFER_DETAIL)

TrườngKiểuMô tả
idstringMã ID giao dịch trên hệ thống TINGEE.
statusstringTrạng thái giao dịch.
statusDescstringMô tả trạng thái giao dịch bằng tiếng Việt.
amountnumberSố tiền giao dịch.
currencystringLoại tiền tệ (VND).
createdDatestringThời gian khởi tạo giao dịch (ISO 8601).
createdBystringUsername của người khởi tạo (Maker).
remarkstringNội dung diễn giải giao dịch.
effectiveDatestringNgày hiệu lực của giao dịch (YYYY-MM-DD).
paymentMethodstringPhương thức thanh toán (VD: to-acc - Qua số tài khoản).
transactionTypestringPhân loại giao dịch (VD: in-bank, regular-out, fast-out).
originIdstringMã tham chiếu giao dịch gốc sinh ra bởi Ngân hàng.
feeTotalnumberTổng phí giao dịch.
transactionDescstringLoại giao dịch (VD: Chuyển tiền trong BIDV khác CTK).
feeMethodstringNgười chịu phí (O: Người gửi, R: Người nhận).
feeAccountNumberstringSố tài khoản thu phí.
prioritybooleanCờ ưu tiên xử lý.
receiverAccountNumberstringSố tài khoản người nhận.
receiverAccountNamestringTên tài khoản người nhận.
receiverBankCodestringMã ngân hàng nhận (Mã CITAD).
receiverBankShortNamestringTên viết tắt ngân hàng nhận.
receiverBranchCodestringMã chi nhánh ngân hàng nhận.
senderAccountNumberstringSố tài khoản người gửi.
senderAccountNamestringTên tài khoản người gửi.
batchIdstringMã ID lô giao dịch (nếu là giao dịch trong lô).
batchNostringMã lô do hệ thống ngân hàng cấp.
transactionIdstringMã loại giao dịch phía ngân hàng.
transactionCodestringMã loại giao dịch phía ngân hàng.
statestringTrạng thái phụ của giao dịch.
amountTextstringSố tiền đọc bằng chữ.
bankTransferTypenumberLoại chuyển khoản phía ngân hàng.
receiverCurrencystringLoại tiền tệ của người nhận.

Mã lỗi thường gặp

CodeMô tảHướng xử lý
90Sai format timestampKiểm tra format yyyyMMddHHmmssSSS.
91Request quá hạnKiểm tra thời gian gửi request.
97Sai chữ kýKiểm tra lại Secret Key và logic tạo Signature.
OthersLỗi khácXem Danh sách mã lỗi.